Đánh giá xe BT-50 2WD AT 2.2L 2018 chi tiết nhất

Lựa chọn được một chiếc xe ô tô ưng ý luôn là điều khiến rất nhiều khách hàng đau đầu, bởi hầu hết những dòng xe tốt thì giá thành thị trường đều cao, còn những dòng xe rẻ thì chưa thực sự nắm rõ về tính năng và thông số kỹ thuật của xe nên nhiều người còn dè chừng e ngại. Trong bài viết lần này hãy cùng tìm hiểu về một số Đánh giá xe BT-50 2WD AT 2.2L 2018 để các bạn có thể cân nhắc trước khi không nhé.

Xe BT-50 2WD AT 2.2L 2018 là phiên bản dẫn động cầu trước, được bán ra thị trường với giá gần 700 triệu vnd đồng, giá thành này giúp người tiêu dùng đến gần hơn với các xe thuộc dòng Mazda. Trong số các dòng xe Mazda thì xe BT-50 2WD AT 2.2L 2018 được nhiều người chú ý bởi tương tự các đời mazda, xe có nhiều ưu điểm vượt trội và tính năng tích hợp các chế độ bảo hiểm tốt.

Đây có thể là dòng xe bán tải có khả năng cạnh tranh cao với các dòng xe khác bởi xe được trang bị hộp số tự động 6 cấp và động cơ dầu 4 xi lanh 2,2 lít có công suất lên đến 148 mã lực tại 3.700 vòng/ phút.

Hộp số tự động 6 cấp giúp xe có khả năng di chuyển êm ái, mạnh mẽ được sử dụng cả đường trường và đô thị. Mẫu xe này có chất liệu tiết kiệm, thân thiện với môi trường. Hệ thông khung gầm cao, giúp giảm nhiên liệu tiêu thụ hơn. Không chỉ vậy, khả năng vận hành của loại xe pick up, xe BT-50 2WD AT 2.2L 2018 có trang thiết bị hiện đại, kiểu dáng cao cấp, sang chảnh, những đường cong quanh xe tạo nên nét tinh tế mềm mại cho thân xe.

Đánh giá xe BT-50 2WD AT 2.2L 2018 cho thấy trang thiết bị được bổ sung thêm ghế da, tay tựa trung tâm, tấm ốp cưa nâng cao độ tiện dụng và an toàn cho xe. Tất cả khách hàng đều cho điểm cộng cho dòng xe bán tải này vì có màn hình hiển thị, âm thanh hiện đại, hệ thống CD 6 loa kết nối không dây và cổng cắm USB, điều khiến bằng giọng nói. Phần lót nhựa ở thùng xe cũng tránh rỉ sét mang đến sự an tâm cho người sử dụng.

Mazda BT50 2018 giá bao nhiêu?

Giá xe Mazda BT-50 2018
Phiên bản Giá cũ Giá mới tại đại lý Chênh lệch
Mazda BT-50 2.2 MT 640,000,000 620,000,000 -20,000,000
Mazda BT-50 2.2 AT 670,000,000 650,000,000 -20,000,000
Mazda BT-50 3.2 AT 825,000,000 825,000,000 0

Với lượng tiêu thụ hơn 4.000 xe từ 2012 có thể thấy Mazda BT-50 2WD đã có khả năng cạnh tranh cao với các dòng xe khác, chiếm đến 25% thị trường của pick up nói chung, dần trở thành mẫu xe pickup thương hiệu Nhật bán chạy số 1 tại Việt Nam.

Xe BT-50 2WD AT 2.2L 2018 là gợi ý hoàn hảo cho những khách hàng muốn mua loại xe giá cả trung bình và ổn định. Tất cả các mẫu xe này được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan và có đến 8 màu tùy chọn theo sở thích.

Thông số kỹ thuật Mazda BT-50 2018

Mazda BT50 2.2L MT 4WD Mazda BT50 2.2L AT 2WD Mazda BT50 3.2L AT 4WD
Kích thước tổng thể (DxRxC)5365 x 1850 x 1815 mm 5365 x 1850 x 1821 mm 5365 x 1850 x 1821 mm
Chiều dài cơ sở3220 mm 3220 mm 3220 mm
Khoảng sáng gầm xe237 mm 237 mm 237 mm
Bán kính quay vòng6200 mm 6200 mm 6200 mm
Khả năng lội nước800 mm 800 mm 800 mm
Trọng lượng không tải2076 kg 1978 kg 2120 kg
Trọng lượng toàn tải3200 kg 3200 kg 3200 kg
Dung tích thùng nhiên liệu80 l 80 l 80l
Kích thước thùng xe1549 x 1560 x 513 mm 1549 x 1560 x 513 mm 1549 x 1560 x 513 mm
Số chỗ ngồi5 5 5
Mazda BT50 2.2L MT 4WD Mazda BT50 2.2L AT 2WD Mazda BT50 3.2L AT 4WD
Loại:Diesel tăng áp, bộ làm mát khí nạp Diesel tăng áp, bộ làm mát khí nạp Diesel tăng áp, bộ làm mát khí nạp
Dung tích:2198 cc 2198 cc 3198 cc
Bố trí xi lanh:4 xi lanh thẳng hàng 4 xi lanh thẳng hàng 5 xi lanh thẳng hàng
Số Xupap:16 16 20
Cơ chế trục camTrục cam kép Trục cam kép Trục cam kép
Công suất tối đa148Hp/3700rpm 148Hp/3700rph 197Hp/3000rph
Mô men xoắn tối đa375Nm/1500-2500rpm 375Nm/1500-2500rph 470Nm/1750-2500rpm
Hộp sốSố sàn 6 cấp Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp
Dẫn động2 cầu 1 cầu 2 cầu
Gài cầu điện tử Không
Hệ thống treo trướcĐộc lập, thanh giằng đôi với lò xo xoắn Độc lập, thanh giằng đôi với lò xo xoắn Độc lập, thanh giằng đôi với lò xo xoắn
Hệ thống treo sauNhíp lá Nhíp lá Nhíp lá
Hệ thống phanh trướcĐĩa Đĩa Đĩa
Hệ thống phanh sauTang trống Tang trống Tang trống
Trợ lực tay láiTrợ lực thủy lực Trợ lực thủy lực Trợ lực thủy lực
Mâm xeMâm đúc hợp kim nhôm Mâm đúc hợp kim nhôm Mâm đúc hợp kim nhôm
Kích thước lốp xe255/70R16 265/65R17 265/65R17